穿马路
[chuān mǎ lù] [穿 马 路]
băng qua (đường)
前方有人横穿马路,他赶忙刹车。
qián fāng yǒu rén héng chuān mǎ lù, tā gǎn máng shā chē.Phía trước có người băng qua đường, anh ấy vội vàng phanh xe.
穿马路 đọc là chuān mǎ lù, nghĩa là băng qua (đường). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuān mǎ lù] [穿 马 路]
băng qua (đường)
前方有人横穿马路,他赶忙刹车。
qián fāng yǒu rén héng chuān mǎ lù, tā gǎn máng shā chē.Phía trước có người băng qua đường, anh ấy vội vàng phanh xe.
穿马路 (chuān mǎ lù) nghĩa là băng qua (đường).
Viết lần lượt từng chữ 穿, 马, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 乱穿马路 (luàn chuān mǎ lù) – đi ẩu qua đường.