XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

道路 đọc là dào lù, nghĩa là đường; lối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

道路

[dào lù] [道 路]

đường; lối; cách

供人或车辆通行的路

这条道路很宽。

zhè tiáo dào lù hěn kuān.

Con đường này rất rộng.

条

我想在道路上铺设透水材料,并建设生态公园。

wǒ xiǎng zài dào lù shang pū shè tòu shuǐ cái liào, bìng jiàn shè shēng tài gōng yuán.

Em muốn lát vật liệu thấm nước trên đường và xây dựng công viên sinh thái.

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

人生的道路从来都不是平坦的。

rén shēng de dào lù cóng lái dōu bú shì píng tǎn de.

Con đường nhân sinh chưa bao giờ là bằng phẳng êm đềm cả.

这个想法不错,不过拓宽道路也能缓解拥堵和排放吧?

zhè ge xiǎng fǎ bú cuò, bú guò tuò kuān dào lù yě néng huǎn jiě yōng dǔ hé pái fàng ba?

Ý tưởng này tốt đấy, nhưng mở rộng đường bộ cũng có thể giảm ô nhiễm và ùn tắc mà?

Trong bài: Đề xuất chính sách ứng phó biến đổi khí hậu cho thành phố

Hỏi đáp về từ 道路

道路 nghĩa là gì?

道路 (dào lù) nghĩa là đường; lối. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 道路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 道, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 道路?

Thường gặp: 道路工程 (dào lù gōng chéng) – xây dựng đường; 高架道路 (gāo jià dào lù) – đường trên cao.

道路 (dào lù) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu