XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

道德 đọc là dào dé, nghĩa là đức hạnh; đạo đức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

道德

[dào dé] [道 德]

đức hạnh; đạo đức; luân lý

衡量人和社会行为善恶的规范

遵守社会道德是每个公民的责任。

zūn shǒu shè huì dào dé shì měi gè gōng mín de zé rèn.

Tuân thủ đạo đức xã hội là trách nhiệm của mỗi công dân.

种

很好,处事审慎且不失原则,才能妥善化解这种道德困境。

hěn hǎo, chǔ shì shěn shèn qiě bù shī yuán zé, cái néng tuǒ shàn huà jiě zhè zhǒng dào dé kùn jìng.

Rất tốt, xử sự thận trọng mà không mất nguyên tắc mới có thể hóa giải thỏa đáng tình thế khó xử đạo đức này.

Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức

嗯,你联想得很好。儒家确实非常强调这种内在的道德修养。

èn, nǐ lián xiǎng de hěn hǎo. rú jiā què shí fēi cháng qiáng diào zhè zhǒng nèi zài de dào dé xiū yǎng.

Ừm, em liên tưởng rất tốt. Nho gia quả thực vô cùng nhấn mạnh sự tu dưỡng đạo đức nội tại này.

Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非

对别人有礼貌是基本的社会道德。

duì bié rén yǒu lǐ mào shì jī běn de shè huì dào dé.

Lịch sự với người khác là đạo đức xã hội cơ bản.

Hỏi đáp về từ 道德

道德 nghĩa là gì?

道德 (dào dé) nghĩa là đức hạnh; đạo đức. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 道德 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 道, 德 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 道德?

Thường gặp: 不道德 (bù dào dé) – vô đạo đức; 道德家 (dào dé jiā) – Đạo giáo gia; 道德经 (dào dé jīng) – Kinh Đạo Đức của Lão Tử, văn bản thiêng liêng của Đạo giáo; 仁义道德 (rén yì dào dé) – nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); 公共道德 (gōng gòng dào dé) – đạo đức công cộng; 道德困境 (dào dé kùn jìng) – tiến thoái lưỡng nan về đạo đức.