不道德
[bù dào dé] [BẤT 道 德]
vô đạo đức
这种不道德的行为遭到了公众的谴责。
zhè zhǒng bú dào dé de xíng wéi zāo dào le gōng zhòng de qiǎn zé.Hành vi bất đạo đức này đã gặp phải sự lên án của công chúng.
不道德 đọc là bù dào dé, nghĩa là vô đạo đức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù dào dé] [BẤT 道 德]
vô đạo đức
这种不道德的行为遭到了公众的谴责。
zhè zhǒng bú dào dé de xíng wéi zāo dào le gōng zhòng de qiǎn zé.Hành vi bất đạo đức này đã gặp phải sự lên án của công chúng.
不道德 (bù dào dé) nghĩa là vô đạo đức.
Viết lần lượt từng chữ 不, 道, 德 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.