仁义道德
[rén yì dào dé] [仁 义 道 德]
nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống; chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả
仁义道德 đọc là rén yì dào dé, nghĩa là nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén yì dào dé] [仁 义 道 德]
nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống; chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả
仁义道德 (rén yì dào dé) nghĩa là nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống.
Viết lần lượt từng chữ 仁, 义, 道, 德 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.