XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仁义道德 đọc là rén yì dào dé, nghĩa là nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仁义道德

[rén yì dào dé] [仁 义 道 德]

nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống; chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả

Hỏi đáp về từ 仁义道德

仁义道德 nghĩa là gì?

仁义道德 (rén yì dào dé) nghĩa là nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống.

Cách viết 仁义道德 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仁, 义, 道, 德 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.