道德沦丧
[dào dé lún sàng] [道 德 沦 丧]
phá sản đạo đức; suy thoái đạo đức
道德沦丧 đọc là dào dé lún sàng, nghĩa là phá sản đạo đức; suy thoái đạo đức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dào dé lún sàng] [道 德 沦 丧]
phá sản đạo đức; suy thoái đạo đức
道德沦丧 (dào dé lún sàng) nghĩa là phá sản đạo đức; suy thoái đạo đức.
Viết lần lượt từng chữ 道, 德, 沦, 丧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.