XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大街 đọc là dà jiē, nghĩa là đường; phố chính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

大街

[dà jiē] [ĐẠI 街]

đường; phố chính; lượng từ: 条 (tiáo)

城镇里宽阔繁华的主要街道

节日期间,大街两旁挂满了五彩缤纷的彩灯。

jié rì qī jiān, dà jiē liǎng páng guà mǎn le wǔ cǎi bīn fēn de cǎi dēng.

Dịp lễ hội, hai bên đường phố treo đầy đèn lồng rực rỡ sắc màu.

条

这个好消息很快传遍了大街小巷。

zhè ge hǎo xiāo xī hěn kuài chuán biàn le dà jiē xiǎo xiàng.

Tin tốt này nhanh chóng lan truyền khắp phố lớn ngõ nhỏ.

大街上车辆络绎不绝,非常热闹。

dà jiē shàng chē liàng luò yì bù jué, fēi cháng rè nào.

Xe cộ trên đường phố nườm nượp không ngớt, vô cùng nhộn nhịp.

新年到来的时候,大街上格外热闹。

xīn nián dào lái de shí hòu, dà jiē shàng gé wài rè nào.

Khi năm mới đến, trên đường phố đặc biệt náo nhiệt.

Hỏi đáp về từ 大街

大街 nghĩa là gì?

大街 (dà jiē) nghĩa là đường; phố chính. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 大街 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 街 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大街?

Thường gặp: 大街小巷 (dà jiē xiǎo xiàng) – phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); 香榭丽舍大街 (xiāng xiè lì shè dà jiē) – Đại lộ Champs-Élysées.