XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小巷 đọc là xiǎo xiàng, nghĩa là con hẻm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小巷

[xiǎo xiàng] [TIỂU 巷]

con hẻm

穿过这条小巷向左拐就是地铁站。

chuān guo zhè tiáo xiǎo xiàng xiàng zuǒ guǎi jiù shì dì tiě zhàn.

Đi qua con ngõ nhỏ này rẽ trái là ga tàu điện ngầm.

这个好消息很快传遍了大街小巷。

zhè ge hǎo xiāo xī hěn kuài chuán biàn le dà jiē xiǎo xiàng.

Tin tốt này nhanh chóng lan truyền khắp phố lớn ngõ nhỏ.

他住在一条破旧的小巷子里。

tā zhù zài yì tiáo pò jiù de xiǎo xiàng zi lǐ.

Anh ấy sống trong một con hẻm nhỏ tồi tàn.

Hỏi đáp về từ 小巷

小巷 nghĩa là gì?

小巷 (xiǎo xiàng) nghĩa là con hẻm.

Cách viết 小巷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 巷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小巷?

Thường gặp: 大街小巷 (dà jiē xiǎo xiàng) – phố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ).