XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挑起 đọc là tiǎo qǐ, nghĩa là khích động; khuấy động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

挑起

[tiǎo qǐ] [挑 起]

1.khích động; khuấy động; xúi giục

引起或挑动

他作为项目负责人,主动挑起了团队中最艰巨的重担。

tā zuò wéi xiàng mù fù zé rén, zhǔ dòng tiǎo qǐ le tuán duì zhōng zuì jiān jù de zhòng dàn.

Với tư cách là người phụ trách dự án, anh ấy chủ động gánh vác trọng trách gian khổ nhất trong nhóm.

2.gánh vác; đảm nhận

承担,担负

年轻一代要挑起建设国家的重任。

nián qīng yí dài yào tiǎo qǐ jiàn shè guó jiā de zhòng rèn.

Thế hệ trẻ phải gánh vác trách nhiệm nặng nề xây dựng đất nước.

真的吗?我看过报告了,有些竞争对手在蓄意挑起情绪,确实得妥善处理。

zhēn de ma? wǒ kàn guo bào gào le, yǒu xiē jìng zhēng duì shǒu zài xù yì tiǎo qǐ qíng xù, què shí de tuǒ shàn chǔ lǐ.

Thật sao? Tôi xem báo cáo rồi, một số đối thủ cạnh tranh đang cố tình kích động tâm lý, quả thực phải xử lý thỏa đáng.

Trong bài: Định hướng dư luận truyền thông trong thâu tóm xuyên quốc gia

为了家庭,他挑起了生活的重担子。

wèi le jiā tíng, tā tiǎo qǐ le shēng huó de zhòng dàn zi.

Vì gia đình, anh ấy đã gánh lên gánh nặng cuộc sống.

Hỏi đáp về từ 挑起

挑起 nghĩa là gì?

挑起 (tiǎo qǐ) nghĩa là khích động; khuấy động. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 挑起 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挑, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.