XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挑战 đọc là tiǎo zhàn, nghĩa là thử thách; thách thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

挑战【挑戰】

[tiǎo zhàn] [挑 战]

thử thách; thách thức

他想挑战这个高难度的新工作。

tā xiǎng tiǎo zhàn zhè ge gāo nán dù de xīn gōng zuò.

Anh ấy muốn thử thách công việc mới đầy khó khăn này.

thử thách; sự thử thách

需要面对的困难或考验

面对挑战,他没有放弃。

miàn duì tiǎo zhàn, tā méi yǒu fàng qì.

Trước thử thách, anh ấy không bỏ cuộc.

太好了,等我习惯以后,下次再挑战重辣!

tài hǎo le, děng wǒ xí guàn yǐ hòu, xià cì zài tiǎo zhàn zhòng là!

Tốt quá rồi, đợi sau khi mình quen, lần sau sẽ lại thử thách cay nồng!

Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)

对啊,虽然很有挑战,但我真的挺感兴趣的。

duì a, suī rán hěn yǒu tiǎo zhàn, dàn wǒ zhēn de tǐng gǎn xìng qù de.

Đúng vậy, tuy rất thách thức, nhưng mình thật sự khá hứng thú.

Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于

人生的路途充满了机遇与挑战。

rén shēng de lù tú chōng mǎn le jī yù yǔ tiǎo zhàn.

Con đường đời đầy ắp cơ hội và thách thức.

Hỏi đáp về từ 挑战

挑战 nghĩa là gì?

挑战 (tiǎo zhàn) nghĩa là thử thách; thách thức. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 挑战 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挑, 战 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 挑战?

Thường gặp: 挑战者 (tiǎo zhàn zhě) – người thách đấu; 挑战者号 (tiǎo zhàn zhě hào) – Tàu con thoi Challenger; 迎接挑战 (yíng jiē tiǎo zhàn) – đón nhận thách thức.