挑拨【挑撥】
[tiǎo bō] [挑 拨]
kích động gây mất hòa hợp; xúi giục
搬弄是非,引起纠纷或隔阂
你不要听信谣言,免得中了别人挑拨关系的圈套。
nǐ bú yào tīng xìn yáo yán, miǎn de zhōng le bié rén tiǎo bō guān xì de quān tào.Bạn đừng tin tin đồn, tránh trúng kế ly gián quan hệ của người khác.
挑拨 đọc là tiǎo bō, nghĩa là kích động gây mất hòa hợp; xúi giục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiǎo bō] [挑 拨]
kích động gây mất hòa hợp; xúi giục
搬弄是非,引起纠纷或隔阂
你不要听信谣言,免得中了别人挑拨关系的圈套。
nǐ bú yào tīng xìn yáo yán, miǎn de zhōng le bié rén tiǎo bō guān xì de quān tào.Bạn đừng tin tin đồn, tránh trúng kế ly gián quan hệ của người khác.
挑拨 (tiǎo bō) nghĩa là kích động gây mất hòa hợp; xúi giục. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 挑, 拨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 挑拨是非 (tiǎo bō shì fēi) – khích động cãi vã (thành ngữ); 挑拨离间 (tiǎo bō lí jiàn) – gieo rắc bất hòa (thành ngữ).