挑拨离间
[tiǎo bō lí jiàn] [挑 拨 离 间]
gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ
他总在背后挑拨离间,大家都不喜欢他。
tā zǒng zài bèi hòu tiǎo bō lí jiàn, dà jiā dōu bù xǐ huan tā.Anh ta luôn đâm bị thóc chọc bị gạo sau lưng, mọi người đều không thích anh ta.
挑拨离间 đọc là tiǎo bō lí jiàn, nghĩa là gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiǎo bō lí jiàn] [挑 拨 离 间]
gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ
他总在背后挑拨离间,大家都不喜欢他。
tā zǒng zài bèi hòu tiǎo bō lí jiàn, dà jiā dōu bù xǐ huan tā.Anh ta luôn đâm bị thóc chọc bị gạo sau lưng, mọi người đều không thích anh ta.
挑拨离间 (tiǎo bō lí jiàn) nghĩa là gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ.
Viết lần lượt từng chữ 挑, 拨, 离, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.