XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挑剔 đọc là tiāo ti, nghĩa là kén chọn; khó tính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

挑剔

[tiāo ti] [挑 剔]

kén chọn; khó tính

过分严格地指摘缺点

这位美食家对食材的新鲜程度极其挑剔。

zhè wèi měi shí jiā duì shí cái de xīn xiān chéng dù jí qí tiāo tī.

Chuyên gia ẩm thực này cực kỳ kén chọn về độ tươi ngon của nguyên liệu.

Hỏi đáp về từ 挑剔

挑剔 nghĩa là gì?

挑剔 (tiāo ti) nghĩa là kén chọn; khó tính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 挑剔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挑, 剔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 挑剔?

Thường gặp: 无可挑剔 (wú kě tiāo ti) – xuất sắc về mọi mặt; 没得挑剔 (méi dé tiāo ti) – xuất sắc về mọi mặt.