XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 剔 đọc là tī, nghĩa là bóc thịt khỏi xương; xỉa (răng,...). Thuộc bộ Đao 刀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

剔

[tī]

bóc thịt khỏi xương; xỉa (răng,...); loại bỏ

清晨草叶上挂着晶莹剔透的露水。

qīng chén cǎo yè shàng guà zhe jīng yíng tī tòu de lù shuǐ.

Sáng sớm trên lá cỏ đọng những giọt sương long lanh trong suốt.

我们要剔除方案中不合理的条款。

wǒ men yào tī chú fāng àn zhōng bù hé lǐ de tiáo kuǎn.

Chúng ta cần loại bỏ các điều khoản không hợp lý trong phương án.

系统自动剔除了重复的注册账号。

xì tǒng zì dòng tī chú le chóng fù de zhù cè zhàng hào.

Hệ thống đã tự động loại bỏ các tài khoản đăng ký trùng lặp.

Hỏi đáp về chữ 剔

剔 nghĩa là gì?

剔 (tī) nghĩa là bóc thịt khỏi xương; xỉa (răng,...).

Cách viết chữ 剔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 剔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 剔 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 剔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 剔除 (tī chú) – loại bỏ; 挑剔 (tiāo ti) – kén chọn; 剔牙 (tī yá) – xỉa răng; 剔透 (tī tòu) – trong trẻo và tinh khiết; 挑毛剔刺 (tiāo máo tī cì) – bới lông tìm vết; 无可挑剔 (wú kě tiāo ti) – xuất sắc về mọi mặt.