XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剔透 đọc là tī tòu, nghĩa là trong trẻo và tinh khiết; (về người) nhanh trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

剔透

[tī tòu] [剔 透]

trong trẻo và tinh khiết; (về người) nhanh trí

清晨草叶上挂着晶莹剔透的露水。

qīng chén cǎo yè shàng guà zhe jīng yíng tī tòu de lù shuǐ.

Sáng sớm trên lá cỏ đọng những giọt sương long lanh trong suốt.

这条项链由一串晶莹剔透的珍珠制成。

zhè tiáo xiàng liàn yóu yí chuàn jīng yíng tī tòu de zhēn zhū zhì chéng.

Sợi dây chuyền này được làm từ một chuỗi ngọc trai trong suốt lấp lánh.

清晨的阳光洒在草地上,露珠显得格外晶莹剔透。

qīng chén de yáng guāng sǎ zài cǎo dì shàng, lù zhū xiǎn de gé wài jīng yíng tī tòu.

Ánh nắng ban mai rải trên bãi cỏ, những giọt sương trông vô cùng lung linh trong suốt.

Hỏi đáp về từ 剔透

剔透 nghĩa là gì?

剔透 (tī tòu) nghĩa là trong trẻo và tinh khiết; (về người) nhanh trí.

Cách viết 剔透 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剔, 透 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 剔透?

Thường gặp: 玲珑剔透 (líng lóng tī tòu) – được làm một cách tinh xảo.