剔除
[tī chú] [剔 除]
loại bỏ; vứt bỏ; thoát khỏi
把不合要求的去掉。
我们在统计数据时,需要剔除无效的问卷。
wǒ men zài tǒng jì shù jù shí, xū yào tī chú wú xiào de wèn juàn.Khi thống kê dữ liệu, chúng ta cần loại bỏ những phiếu khảo sát không hợp lệ.
剔除 đọc là tī chú, nghĩa là loại bỏ; vứt bỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tī chú] [剔 除]
loại bỏ; vứt bỏ; thoát khỏi
把不合要求的去掉。
我们在统计数据时,需要剔除无效的问卷。
wǒ men zài tǒng jì shù jù shí, xū yào tī chú wú xiào de wèn juàn.Khi thống kê dữ liệu, chúng ta cần loại bỏ những phiếu khảo sát không hợp lệ.
剔除 (tī chú) nghĩa là loại bỏ; vứt bỏ. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 剔, 除 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.