XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 删 đọc là shān, nghĩa là xóa. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

删【刪】

[shān]

xóa

去掉、除去文字或数据

老师要删错字。

lǎo shī yào shān cuò zì.

Giáo viên muốn xóa các chữ sai.

真的吗?那些照片很重要,千万不能删。

zhēn de ma? nà xiē zhào piàn hěn zhòng yào, qiān wàn bù néng shān.

Thật sao? Những bức ảnh đó rất quan trọng, tuyệt đối không được xóa.

Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光

这段文字有点多余,可以删掉。

zhè duàn wén zì yǒu diǎn duō yú, kě yǐ shān diào.

Đoạn văn này hơi thừa, có thể xóa bỏ.

好,我马上删掉短信,以后一定多加小心。

hǎo, wǒ mǎ shàng shān diào duǎn xìn, yǐ hòu yí dìng duō jiā xiǎo xīn.

Được, mình xóa tin nhắn ngay đây, sau này nhất định sẽ cẩn thận hơn.

Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng

Hỏi đáp về chữ 删

删 nghĩa là gì?

删 (shān) nghĩa là xóa. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 删 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 删 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 删 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 删 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 删除 (shān chú) – xóa; 删减 (shān jiǎn) – rút gọn (một văn bản); 删剪 (shān jiǎn) – cắt (khỏi phim, v.v.); 删去 (shān qù) – xóa; 删帖 (shān tiě) – xóa bài trên diễn đàn; 删掉 (shān diào) – xóa.