XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

删节 đọc là shān jié, nghĩa là rút gọn; cắt giảm văn bản để xuất bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 删节

删节 nghĩa là gì?

删节 (shān jié) nghĩa là rút gọn; cắt giảm văn bản để xuất bản.

Cách viết 删节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 删, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 删节?

Thường gặp: 未删节版 (wèi shān jié bǎn) – ấn bản chưa cắt bỏ.