XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

调节 đọc là tiáo jié, nghĩa là điều chỉnh; điều tiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

调节【調節】

[tiáo jié] [调 节]

điều chỉnh; điều tiết; hòa hợp

从数量或程度方面进行调整使适合。

适当运动有助于调节身体状态。

shì dàng yùn dòng yǒu zhù yú tiáo jié shēn tǐ zhuàng tài.

Vận động hợp lý giúp điều chỉnh trạng thái cơ thể.

关键在于自我调节,你要学会分解每天的复习任务。

guān jiàn zài yú zì wǒ tiáo jié, nǐ yào xué huì fēn jiě měi tiān de fù xí rèn wu.

Mấu chốt nằm ở tự điều chỉnh, cậu phải học cách chia nhỏ nhiệm vụ ôn tập mỗi ngày.

Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免

大卫,坦白讲,你们推行的碳边境调节机制根本不合理。

dà wèi, tǎn bái jiǎng, nǐ men tuī xíng de tàn biān jìng tiáo jié jī zhì gēn běn bù hé lǐ.

Đại Vệ, nói thẳng nhé, cơ chế điều chỉnh biên giới carbon mà các anh áp dụng căn bản không hợp lý.

Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới

这架望远镜可以调节俯仰角度。

zhè jià wàng yuǎn jìng kě yǐ tiáo jié fǔ yǎng jiǎo dù.

Kính viễn vọng này có thể điều chỉnh góc ngẩng cúi.

Hỏi đáp về từ 调节

调节 nghĩa là gì?

调节 (tiáo jié) nghĩa là điều chỉnh; điều tiết. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 调节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 调, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 调节?

Thường gặp: 调节器 (tiáo jié qì) – bộ điều chỉnh; 空气调节 (kōng qì tiáo jié) – điều hòa không khí; 呼吸调节器 (hū xī tiáo jié qì) – bộ điều chỉnh (lặn).