XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

调节器 đọc là tiáo jié qì, nghĩa là bộ điều chỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 调节器

调节器 nghĩa là gì?

调节器 (tiáo jié qì) nghĩa là bộ điều chỉnh.

Cách viết 调节器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 调, 节, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 调节器?

Thường gặp: 呼吸调节器 (hū xī tiáo jié qì) – bộ điều chỉnh (lặn).