XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

除去 đọc là chú qù, nghĩa là loại bỏ; gỡ bỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

除去

[chú qù] [除 去]

loại bỏ; gỡ bỏ; ngoại trừ

去掉;除掉。

我们除去错误后,程序运行正常。

wǒ men chú qù cuò wù hòu, chéng xù yùn xíng zhèng cháng.

Chúng tôi loại bỏ lỗi rồi, chương trình chạy bình thường.

trừ ra; ngoài... ra

表示在某一范围之外;除了。

除去他以外,大家都赞成这项提议。

chú qù tā yǐ wài, dà jiā dōu zàn chéng zhè xiàng tí yì.

Trừ anh ấy ra, mọi người đều tán thành đề xuất này.

Hỏi đáp về từ 除去

除去 nghĩa là gì?

除去 (chú qù) nghĩa là loại bỏ; gỡ bỏ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 除去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 除, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.