玲珑剔透
[líng lóng tī tòu] [玲 珑 剔 透]
được làm một cách tinh xảo; rất thông minh
玲珑剔透 đọc là líng lóng tī tòu, nghĩa là được làm một cách tinh xảo; rất thông minh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[líng lóng tī tòu] [玲 珑 剔 透]
được làm một cách tinh xảo; rất thông minh
玲珑剔透 (líng lóng tī tòu) nghĩa là được làm một cách tinh xảo; rất thông minh.
Viết lần lượt từng chữ 玲, 珑, 剔, 透 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.