玲
[líng]
(từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲珑); tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc
Chữ 玲 đọc là líng, nghĩa là (từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲珑); tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[líng]
(từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲珑); tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc
玲 (líng) nghĩa là (từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲珑); tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 玲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丁玲 (dīng líng) – Đinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt t…; 玎玲 (dīng líng) – (tượng thanh) leng keng; 玲玲 (líng líng) – (từ tượng thanh) leng keng (ví dụ: trang sức); 玲珑 (líng lóng) – (từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; 美玲 (měi líng) – Meiling (tên nữ); 张爱玲 (zhāng ài líng) – Eileen Chang (1920-1995), tiểu thuyết gia nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa.