XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玲珑 đọc là líng lóng, nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 玲珑

玲珑 nghĩa là gì?

玲珑 (líng lóng) nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo.

Cách viết 玲珑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玲, 珑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 玲珑?

Thường gặp: 八面玲珑 (bā miàn líng lóng) – khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội); 小巧玲珑 (xiǎo qiǎo líng lóng) – nhỏ nhắn và tinh xảo; 玲珑剔透 (líng lóng tī tòu) – được làm một cách tinh xảo.