八面玲珑
[bā miàn líng lóng] [八 面 玲 珑]
khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)
八面玲珑 đọc là bā miàn líng lóng, nghĩa là khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bā miàn líng lóng] [八 面 玲 珑]
khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội)
八面玲珑 (bā miàn líng lóng) nghĩa là khéo léo và linh hoạt (trong việc tạo dựng quan hệ xã hội).
Viết lần lượt từng chữ 八, 面, 玲, 珑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.