XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

八卦 đọc là bā guà, nghĩa là bát quái của Kinh Dịch 易经 (yì jīng); tin đồn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

八卦

[bā guà] [八 卦]

bát quái của Kinh Dịch 易经 (yì jīng); tin đồn; nhiều chuyện

易经卦象,引申指非正式的传闻私事。

他对网上的娱乐八卦新闻毫无兴趣。

tā duì wǎng shàng de yú lè bā guà xīn wén háo wú xìng qù.

Anh ấy hoàn toàn không có hứng thú với những tin tức bát quái giải trí trên mạng.

hóng hớt; buôn chuyện đời tư

打听、议论他人私事或传闻。

闲暇时同事们喜欢八卦明星的私生活。

xián xiá shí tóng shì men xǐ huan bā guà míng xīng de sī shēng huó.

Lúc rảnh rỗi đồng nghiệp thích bàn tán về đời tư của các ngôi sao.

你这是典型的“信息焦虑”吧,那些八卦新闻有什么好追的?

nǐ zhè shì diǎn xíng de“ xìn xī jiāo lǜ” ba, nà xiē bā guà xīn wén yǒu shén me hǎo zhuī de?

Cậu đây là “lo âu thông tin” điển hình rồi, mấy tin tức đồn nhảm đó có gì đáng theo đuổi đâu?

Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓

Hỏi đáp về từ 八卦

八卦 nghĩa là gì?

八卦 (bā guà) nghĩa là bát quái của Kinh Dịch 易经 (yì jīng); tin đồn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 八卦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 八, 卦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 八卦?

Thường gặp: 八卦山 (bā guà shān) – Núi Bát Quái, Đài Loan; 八卦拳 (bā guà quán) – bát quái quyền (một loại quyền thuật Trung Quốc); 八卦掌 (bā guà zhǎng) – bát quái chưởng (một loại quyền thuật Trung Quốc); 八卦阵 (bā guà zhèn) – trận đồ bát quái; 炼丹八卦炉 (liàn dān bā guà lú) – lò bát quái luyện đan trường sinh.