XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 卦 đọc là guà, nghĩa là sơ đồ bói toán; một trong tám quẻ của Kinh Dịch 易经 (yì jīng). Thuộc bộ Bốc 卜. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卦

[guà]

sơ đồ bói toán; một trong tám quẻ của Kinh Dịch 易经 (yì jīng); một trong sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch 易经 (yì jīng)

你这是典型的“信息焦虑”吧,那些八卦新闻有什么好追的?

nǐ zhè shì diǎn xíng de“ xìn xī jiāo lǜ” ba, nà xiē bā guà xīn wén yǒu shén me hǎo zhuī de?

Cậu đây là “lo âu thông tin” điển hình rồi, mấy tin tức đồn nhảm đó có gì đáng theo đuổi đâu?

Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓

他对网上的娱乐八卦新闻毫无兴趣。

tā duì wǎng shàng de yú lè bā guà xīn wén háo wú xìng qù.

Anh ấy hoàn toàn không có hứng thú với những tin tức bát quái giải trí trên mạng.

他想为自己的未来占一卦。

tā xiǎng wèi zì jǐ de wèi lái zhàn yí guà.

Anh ấy muốn gieo một quẻ cho tương lai của mình.

Hỏi đáp về chữ 卦

卦 nghĩa là gì?

卦 (guà) nghĩa là sơ đồ bói toán; một trong tám quẻ của Kinh Dịch 易经 (yì jīng).

Cách viết chữ 卦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 卦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 卦 thuộc bộ Bốc (卜).

Chữ 卦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 八卦 (bā guà) – bát quái của Kinh Dịch 易经 (yì jīng); 卜卦 (bǔ guà) – bói toán bằng bát quái; 卦义 (guà yì) – giải nghĩa quẻ bói; 卦辞 (guà cí) – giải quẻ bói; 变卦 (biàn guà) – thay đổi ý định; 打卦 (dǎ guà) – bói toán cho ai đó bằng quẻ dịch.