XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 八 đọc là bā, nghĩa là tám; 8. Thuộc bộ Bát 八. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

八

[bā]

tám; 8

表示数字八

他有八本书。

tā yǒu bā běn shū.

Anh ấy có tám quyển sách.

我八岁就学了,我爸爸教我的。

wǒ bā suì jiù xué le, wǒ bà ba jiào wǒ de.

Mình học năm tám tuổi, bố mình dạy.

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以

明天早上八点在学校门口集合。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài xué xiào mén kǒu jí hé.

Tám giờ sáng mai tập hợp ở cổng trường.

八点太晚了。你坐出租车来吗?

bā diǎn tài wǎn le. nǐ zuò chū zū chē lái ma?

8 giờ muộn quá. Cậu đi xe taxi đến à?

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

Hỏi đáp về chữ 八

八 nghĩa là gì?

八 (bā) nghĩa là tám; 8. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 八 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 八 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 八 thuộc bộ Bát (八).

Chữ 八 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 八卦 (bā guà) – bát quái của Kinh Dịch 易经 (yì jīng); 横七竖八 (héng qī shù bā) – lộn xộn; 七嘴八舌 (qī zuǐ bā shé) – thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc; 乱七八糟 (luàn qī bā zāo) – (thành ngữ) hỗn loạn; 五花八门 (wǔ huā bā mén) – muôn hình vạn trạng; 四面八方 (sì miàn bā fāng) – khắp mọi hướng.