XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三八 đọc là sān bā, nghĩa là Ngày Quốc tế Phụ nữ 妇女节 (fù nu:3 jié), 8 tháng 3; ngốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

三八

[sān bā] [三 八]

Ngày Quốc tế Phụ nữ 妇女节 (fù nu:3 jié), 8 tháng 3; ngốc; ngớ ngẩn

三八妇女节公司给女员工放假半天。

sān bā fù nǚ jié gōng sī gěi nǚ yuán gōng fàng jià bàn tiān.

Ngày Quốc tế Phụ nữ mùng 8 tháng 3, công ty cho nhân viên nữ nghỉ nửa ngày.

Hỏi đáp về từ 三八

三八 nghĩa là gì?

三八 (sān bā) nghĩa là Ngày Quốc tế Phụ nữ 妇女节 (fù nu:3 jié), 8 tháng 3; ngốc.

Cách viết 三八 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 八 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 三八?

Thường gặp: 三八线 (sān bā xiàn) – vĩ tuyến 38, tạo thành biên giới DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc; 三八节 (sān bā jié) – Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3); 三八大盖 (sān bā dà gài) – (khẩu ngữ) Súng trường Arisaka Type 38 (súng trường quân đội Nhật Bả….