XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玲玲 đọc là líng líng, nghĩa là (từ tượng thanh) leng keng (ví dụ: trang sức). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 玲玲

玲玲 nghĩa là gì?

玲玲 (líng líng) nghĩa là (từ tượng thanh) leng keng (ví dụ: trang sức).

Cách viết 玲玲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玲, 玲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.