XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迎接挑战 đọc là yíng jiē tiǎo zhàn, nghĩa là đón nhận thách thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

迎接挑战

[yíng jiē tiǎo zhàn] [迎 接 挑 战]

đón nhận thách thức

我们时刻准备着迎接挑战的到来。

wǒ men shí kè zhǔn bèi zhe yíng jiē tiǎo zhàn de dào lái.

Chúng tôi luôn chuẩn bị sẵn sàng đón nhận thử thách đến.

Hỏi đáp về từ 迎接挑战

迎接挑战 nghĩa là gì?

迎接挑战 (yíng jiē tiǎo zhàn) nghĩa là đón nhận thách thức.

Cách viết 迎接挑战 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迎, 接, 挑, 战 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.