迎接挑战
[yíng jiē tiǎo zhàn] [迎 接 挑 战]
đón nhận thách thức
我们时刻准备着迎接挑战的到来。
wǒ men shí kè zhǔn bèi zhe yíng jiē tiǎo zhàn de dào lái.Chúng tôi luôn chuẩn bị sẵn sàng đón nhận thử thách đến.
迎接挑战 đọc là yíng jiē tiǎo zhàn, nghĩa là đón nhận thách thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yíng jiē tiǎo zhàn] [迎 接 挑 战]
đón nhận thách thức
我们时刻准备着迎接挑战的到来。
wǒ men shí kè zhǔn bèi zhe yíng jiē tiǎo zhàn de dào lái.Chúng tôi luôn chuẩn bị sẵn sàng đón nhận thử thách đến.
迎接挑战 (yíng jiē tiǎo zhàn) nghĩa là đón nhận thách thức.
Viết lần lượt từng chữ 迎, 接, 挑, 战 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.