XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迎来 đọc là yíng lái, nghĩa là chào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

迎来【迎來】

[yíng lái] [迎 来]

chào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra

接待到达者;遇上、碰上某时期或机遇。

学校今天迎来了许多新学生。

xué xiào jīn tiān yíng lái le xǔ duō xīn xué shēng.

Trường học hôm nay đã chào đón nhiều học sinh mới.

别轻易否定自己,唯有潜心钻研,才能在反复试错中迎来突破。

bié qīng yì fǒu dìng zì jǐ, wéi yǒu qián xīn zuān yán, cái néng zài fǎn fù shì cuò zhōng yíng lái tū pò.

Đừng dễ dàng phủ nhận bản thân, chỉ có chuyên tâm nghiên cứu mới có thể đón nhận bước đột phá trong quá trình thử và sai lặp đi lặp lại.

Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有

驾校今天迎来了三十名新学员。

jià xiào jīn tiān yíng lái le sān shí míng xīn xué yuán.

Trường dạy lái xe hôm nay đón ba mươi học viên mới.

听起来很有诚意,那这场公关危机究竟何时能够迎来最终的独立调查结论呢?

tīng qǐ lái hěn yǒu chéng yì, nà zhè chǎng gōng guān wēi jī jiū jìng hé shí néng gòu yíng lái zuì zhōng de dú lì diào chá jié lùn ne?

Nghe rất chân thành, vậy rốt cuộc khi nào cuộc khủng hoảng truyền thông này mới có được kết luận điều tra độc lập cuối cùng?

Trong bài: Trả lời câu hỏi khó từ báo chí

Hỏi đáp về từ 迎来

迎来 nghĩa là gì?

迎来 (yíng lái) nghĩa là chào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 迎来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迎, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 迎来?

Thường gặp: 迎来送往 (yíng lái sòng wǎng) – nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ).