XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迎面 đọc là yíng miàn, nghĩa là đối diện; trực diện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

迎面

[yíng miàn] [迎 面]

đối diện; trực diện; phả vào mặt; hướng vào mặt

正对着面部或头部方向

一阵微风迎面吹来,让人感觉很舒服。

yí zhèn wēi fēng yíng miàn chuī lái, ràng rén gǎn jué hěn shū fú.

Một làn gió nhẹ thổi tới trực diện, khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.

迎面扑来的冷风让他立刻清醒了。

yíng miàn pū lái de lěng fēng ràng tā lì kè qīng xǐng le.

Làn gió lạnh phả thẳng vào mặt khiến anh ấy lập tức tỉnh táo.

汽车远光灯晃得迎面司机看不清路。

qì chē yuǎn guāng dēng huàng de yíng miàn sī jī kàn bù qīng lù.

Đèn pha ô tô làm chói mắt khiến tài xế đối diện không nhìn rõ đường.

推开窗户,迎面吹来一股清凉的微风。

tuī kāi chuāng hù, yíng miàn chuī lái yì gǔ qīng liáng de wēi fēng.

Đẩy cửa sổ ra, một làn gió mát lành thổi tới phả vào mặt.

Hỏi đáp về từ 迎面

迎面 nghĩa là gì?

迎面 (yíng miàn) nghĩa là đối diện; trực diện. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 迎面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迎, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 迎面?

Thường gặp: 迎面而来 (yíng miàn ér lái) – trực tiếp.