XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一头 đọc là yī tóu, nghĩa là cắm đầu; chúi đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一头【一頭】

[yī tóu] [一 头]

cắm đầu; chúi đầu; đâm đầu

加完班后他疲惫不堪,回到宿舍便一头倒在床上睡着了。

jiā wán bān hòu tā pí bèi bù kān, huí dào sù shè biàn yì tóu dǎo zài chuáng shàng shuì zháo le.

Sau khi tăng ca mệt mỏi rã rời, anh ấy về ký túc xá liền cắm đầu ngã xuống giường ngủ thiếp đi.

这头母牛昨天产了一头小牛。

zhè tóu mǔ niú zuó tiān chǎn le yì tóu xiǎo niú.

Con bò cái này hôm qua đã sinh một con bê.

他一头扎进实验室,潜心做科学研究。

tā yì tóu zhā jìn shí yàn shì, qián xīn zuò kē xué yán jiū.

Anh ấy chúi đầu vào phòng thí nghiệm, tập trung làm nghiên cứu khoa học.

她拥有一头乌黑亮丽的长发,非常迷人。

tā yōng yǒu yì tóu wū hēi liàng lì de cháng fà, fēi cháng mí rén.

Cô ấy sở hữu một mái tóc dài đen tuyền óng ả, rất quyến rũ.

Hỏi đáp về từ 一头

一头 nghĩa là gì?

一头 (yī tóu) nghĩa là cắm đầu; chúi đầu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一头?

Thường gặp: 一头热 (yī tóu rè) – nhiệt tình đơn phương (viết tắt của 剃头挑子一头热 (tì tóu tiāo zi yī tóu r…; 一头栽进 (yī tóu zāi jìn) – lao vào; 一头雾水 (yī tóu wù shuǐ) – bối rối.