XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一方面 đọc là yī fāng miàn, nghĩa là một mặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

一方面

[yī fāng miàn] [一 方 面]

một mặt

表示事物的某一个侧面或某种情况

一方面想去,一方面又没时间。

yì fāng miàn xiǎng qù, yì fāng miàn yòu méi shí jiān.

Một mặt muốn đi, mặt khác lại không có thời gian.

哦?小明,你具体在顾虑哪一方面呢?

ò? xiǎo míng, nǐ jù tǐ zài gù lǜ nǎ yì fāng miàn ne?

Ồ? Tiểu Minh, em cụ thể đang băn khoăn về phương diện nào?

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为

这是一方面,但并不是最主要的原因。

zhè shì yì fāng miàn, dàn bìng bú shì zuì zhǔ yào de yuán yīn.

Đó là một phần, nhưng không phải lý do chính.

Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而

没错,我建议一方面加大宣传,另一方面优化供应链。

méi cuò, wǒ jiàn yì yì fāng miàn jiā dà xuān chuán, lìng yì fāng miàn yōu huà gōng yìng liàn.

Không sai, tôi đề xuất một mặt đẩy mạnh tuyên truyền, mặt khác tối ưu hóa chuỗi cung ứng.

Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu

Hỏi đáp về từ 一方面

一方面 nghĩa là gì?

一方面 (yī fāng miàn) nghĩa là một mặt. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 一方面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 方, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一方面?

Thường gặp: 另一方面 (lìng yī fāng miàn) – mặt khác.