XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一面 đọc là yī miàn, nghĩa là một bên; một khía cạnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一面

[yī miàn] [一 面]

1.một bên; một khía cạnh; đồng thời... (và...)

表示一个方面或同时做两件事。

这件事我们一面讨论,一面准备材料。

zhè jiàn shì wǒ men yí miàn tǎo lùn, yí miàn zhǔn bèi cái liào.

Chúng ta vừa thảo luận vừa chuẩn bị tài liệu.

2.một lần gặp mặt

见一次面。

我们俩只有过一面之缘,并不算太熟。

wǒ men liǎ zhǐ yǒu guò yí miàn zhī yuán, bìng bú suàn tài shú.

Hai chúng tôi chỉ có duyên gặp một lần, không tính là quá thân.

lá; tấm; bức (lượng từ)

量词,用于扁平物体,如镜子、旗帜等。

大厅正中央悬挂着一面鲜红的国旗。

dà tīng zhèng zhōng yāng xuán guà zhe yí miàn xiān hóng de guó qí.

Chính giữa đại sảnh treo một lá quốc kỳ đỏ tươi.

大家在网上只会展示最好的一面,那往往不是真实的全貌。

dà jiā zài wǎng shàng zhǐ huì zhǎn shì zuì hǎo de yí miàn, nà wǎng wǎng bú shì zhēn shí de quán mào.

Mọi người ở trên mạng chỉ thể hiện mặt tốt đẹp nhất, đó thường không phải là toàn cảnh chân thực.

Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为

患者家属向医院送来了一面锦旗。

huàn zhě jiā shǔ xiàng yī yuàn sòng lái le yí miàn jǐn qí.

Người nhà bệnh nhân đã gửi tặng một bức cờ thêu cho bệnh viện.

大楼门口悬挂着一面鲜艳的国旗。

dà lóu mén kǒu xuán guà zhe yí miàn xiān yàn de guó qí.

Trước cửa tòa nhà treo một lá quốc kỳ rực rỡ.

Hỏi đáp về từ 一面

一面 nghĩa là gì?

一面 (yī miàn) nghĩa là một bên; một khía cạnh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一面?

Thường gặp: 一面倒 (yī miàn dǎo) – hoàn toàn về một phía; 一面之交 (yī miàn zhī jiāo) – gặp một lần; 一面之词 (yī miàn zhī cí) – một phía của câu chuyện; 独当一面 (dú dāng yī miàn) – đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); 网开一面 (wǎng kāi yī miàn) – mở lưới một mặt (thành ngữ).