独当一面
[dú dāng yī miàn] [独 当 一 面]
đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); phụ trách một phần
独当一面 đọc là dú dāng yī miàn, nghĩa là đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); phụ trách một phần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dú dāng yī miàn] [独 当 一 面]
đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); phụ trách một phần
独当一面 (dú dāng yī miàn) nghĩa là đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); phụ trách một phần.
Viết lần lượt từng chữ 独, 当, 一, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.