一头雾水
[yī tóu wù shuǐ] [一 头 雾 THỦY]
bối rối; bị làm cho khó hiểu
他的发言杂乱无章,大家听得一头雾水。
tā de fā yán zá luàn wú zhāng, dà jiā tīng de yì tóu wù shuǐ.Bài phát biểu của anh ấy lộn xộn không có trật tự, mọi người nghe xong mơ hồ không hiểu.
一头雾水 đọc là yī tóu wù shuǐ, nghĩa là bối rối; bị làm cho khó hiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī tóu wù shuǐ] [一 头 雾 THỦY]
bối rối; bị làm cho khó hiểu
他的发言杂乱无章,大家听得一头雾水。
tā de fā yán zá luàn wú zhāng, dà jiā tīng de yì tóu wù shuǐ.Bài phát biểu của anh ấy lộn xộn không có trật tự, mọi người nghe xong mơ hồ không hiểu.
一头雾水 (yī tóu wù shuǐ) nghĩa là bối rối; bị làm cho khó hiểu.
Viết lần lượt từng chữ 一, 头, 雾, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.