汩
[gǔ]
bối rối; dập tắt; (từ tượng thanh) dùng trong 汩汩 (gǔ gǔ)
Chữ 汩 đọc là gǔ, nghĩa là bối rối; dập tắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǔ]
bối rối; dập tắt; (từ tượng thanh) dùng trong 汩汩 (gǔ gǔ)
汩 (gǔ) nghĩa là bối rối; dập tắt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 汩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 汩汩 (gǔ gǔ) – (tượng thanh) âm nước chảy róc rách.