XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汩 đọc là gǔ, nghĩa là bối rối; dập tắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 汩

汩 nghĩa là gì?

汩 (gǔ) nghĩa là bối rối; dập tắt.

Cách viết chữ 汩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 汩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 汩汩 (gǔ gǔ) – (tượng thanh) âm nước chảy róc rách.