呒
[fǔ]
bối rối; ngạc nhiên
Chữ 呒 đọc là fǔ, nghĩa là bối rối; ngạc nhiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǔ]
bối rối; ngạc nhiên
呒 (fǔ) nghĩa là bối rối; ngạc nhiên.
Viết lần lượt từng nét của chữ 呒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 呒啥 (m shá) – tương đương trong phương ngữ của 没什么 (méi shén me); 呒没 (m méi) – tương đương trong phương ngữ của 没有 (méi yǒu); 呒虾米 (wú xiā mǐ) – Boshiamy, trình biên tập phương pháp nhập cho tiếng Hoa (từ tiếng Đà….