XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呒虾米 đọc là wú xiā mǐ, nghĩa là Boshiamy, trình biên tập phương pháp nhập cho tiếng Hoa (từ tiếng Đài Loan 無啥物, phát âm Tai-lo [bô-siánn-mih] "không có gì"). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呒虾米

[wú xiā mǐ] [呒 虾 米]

Boshiamy, trình biên tập phương pháp nhập cho tiếng Hoa (từ tiếng Đài Loan 無啥物, phát âm Tai-lo [bô-siánn-mih] "không có gì")

Hỏi đáp về từ 呒虾米

呒虾米 nghĩa là gì?

呒虾米 (wú xiā mǐ) nghĩa là Boshiamy, trình biên tập phương pháp nhập cho tiếng Hoa (từ tiếng Đài Loan 無啥物, phát âm Tai-lo [bô-siánn-mih] "không có gì").

Cách viết 呒虾米 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呒, 虾, 米 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.