XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毫米 đọc là háo mǐ, nghĩa là milimét. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

毫米

[háo mǐ] [毫 米]

milimét

长度单位,等于千分之一米

这张纸的厚度只有零点几毫米。

zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.

Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.

误差在正负零点一毫米以内。

wù chā zài zhèng fù líng diǎn yì háo mǐ yǐ nèi.

Sai số nằm trong khoảng cộng trừ 0,1 milimét.

这个零件的公差正负不超过一毫米。

zhè ge líng jiàn de gōng chāi zhèng fù bù chāo guò yì háo mǐ.

Dung sai của linh kiện này cộng trừ không quá một milimét.

Hỏi đáp về từ 毫米

毫米 nghĩa là gì?

毫米 (háo mǐ) nghĩa là milimét. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 毫米 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毫, 米 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 毫米?

Thường gặp: 毫米波 (háo mǐ bō) – sóng milimét (tín hiệu radio); 毫米汞柱 (háo mǐ gǒng zhù) – milimét thủy ngân; 毫米水银柱 (háo mǐ shuǐ yín zhù) – milibar (đơn vị áp suất).