XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 毫 đọc là háo, nghĩa là lông; bút vẽ. Thuộc bộ Mao 毛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毫

[háo]

lông; bút vẽ; (một) chút

几乎毫无进展,我真想换一个简单点的课题。

jī hū háo wú jìn zhǎn, wǒ zhēn xiǎng huàn yí gè jiǎn dān diǎn de kè tí.

Hầu như không có tiến triển gì, mình thật sự muốn đổi sang một đề tài dễ hơn một chút.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

这张纸的厚度只有零点几毫米。

zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.

Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.

材料准备充分,便能使大家毫无顾虑地各抒己见。

cái liào zhǔn bèi chōng fèn, biàn néng shǐ dà jiā háo wú gù lǜ dì gè shū jǐ jiàn.

Tài liệu chuẩn bị đầy đủ thì có thể khiến mọi người không ngần ngại bày tỏ ý kiến riêng.

Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使

Hỏi đáp về chữ 毫

毫 nghĩa là gì?

毫 (háo) nghĩa là lông; bút vẽ.

Cách viết chữ 毫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 毫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 毫 thuộc bộ Mao (毛).

Chữ 毫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 毫升 (háo shēng) – mililit; 毫米 (háo mǐ) – milimét; 毫不 (háo bù) – không một chút nào; 毫无 (háo wú) – không một chút nào; 毫不犹豫 (háo bù yóu yù) – không một chút do dự; 丝毫 (sī háo) – một lượng hoặc mức độ nhỏ nhất.