分毫 đọc là fēn háo, nghĩa là mảy may; chút xíu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 分毫
分毫 nghĩa là gì?
分毫 (fēn háo) nghĩa là mảy may; chút xíu.
Cách viết 分毫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 分, 毫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 分毫?
Thường gặp: 分毫之差 (fēn háo zhī chā) – chênh lệch nhỏ nhất.