挥毫 đọc là huī háo, nghĩa là viết hoặc vẽ bằng bút lông; bắt đầu viết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 挥毫
挥毫 nghĩa là gì?
挥毫 (huī háo) nghĩa là viết hoặc vẽ bằng bút lông; bắt đầu viết.
Cách viết 挥毫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 挥, 毫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 挥毫?
Thường gặp: 挥毫洒墨 (huī háo sǎ mò) – vung bút viết (thành ngữ).