樊
[fán]
lồng; hàng rào
Chữ 樊 đọc là fán, nghĩa là lồng; hàng rào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fán]
lồng; hàng rào
樊 (fán) nghĩa là lồng; hàng rào.
Viết lần lượt từng nét của chữ 樊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 樊城 (fán chéng) – Quận Phàn Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市 (xiāng fán shì), Hồ Bắc; 樊笼 (fán lóng) – lồng chim; 樊城区 (fán chéng qū) – Quận Phàn Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市 (xiāng fán shì), Hồ Bắc; 襄樊市 (xiāng fán shì) – Tương Phàn, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc.