XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

松动 đọc là sōng dòng, nghĩa là lỏng; lỏng lẻo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

松动

[sōng dòng] [松 动]

lỏng; lỏng lẻo; (ví von) làm mềm mỏng (chính sách, giọng điệu)

这辆自行车的把手有些松动了。

zhè liàng zì xíng chē de bǎ shǒu yǒu xiē sōng dòng le.

Tay lái của chiếc xe đạp này hơi bị lỏng rồi.

音频输出设备的接口松动了。

yīn pín shū chū shè bèi de jiē kǒu sōng dòng le.

Cổng cắm của thiết bị đầu ra âm thanh bị lỏng rồi.

他用工具把松动的螺丝重新拧紧了。

tā yòng gōng jù bǎ sōng dòng de luó sī chóng xīn nǐng jǐn le.

Anh ấy dùng dụng cụ siết chặt lại con ốc vít bị lỏng.

Hỏi đáp về từ 松动

松动 nghĩa là gì?

松动 (sōng dòng) nghĩa là lỏng; lỏng lẻo.

Cách viết 松动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 松, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.