XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笼子 đọc là lóng zi, nghĩa là lồng; giỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

笼子【籠子】

[lóng zi] [笼 子]

lồng; giỏ; đồ đựng

用竹木金属等制成养鸟兽或盛物的器具。

小鸟从笼子里飞了出来。

xiǎo niǎo cóng lóng zi lǐ fēi le chū lái.

Con chim nhỏ đã bay ra khỏi lồng.

对,唯有把技术关进制度的笼子里,人类才不至于因盲目自救而陷入更大灾难。

duì, wéi yǒu bǎ jì shù guān jìn zhì dù de lóng zi lǐ, rén lèi cái bú zhì yú yīn máng mù zì jiù ér xiàn rù gèng dà zāi nàn.

Đúng, chỉ khi nhốt công nghệ vào chiếc lồng thể chế, nhân loại mới không đến mức vì mù quáng tự cứu mà rơi vào thảm họa lớn hơn.

Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……

笼子里的小鸟趁机逃走了。

lóng zi lǐ de xiǎo niǎo chèn jī táo zǒu le.

Chú chim trong lồng nhân cơ hội trốn thoát.

Hỏi đáp về từ 笼子

笼子 nghĩa là gì?

笼子 (lóng zi) nghĩa là lồng; giỏ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 笼子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笼, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.