XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毫无 đọc là háo wú, nghĩa là không một chút nào; hoàn toàn thiếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

毫无【毫無】

[háo wú] [毫 无]

không một chút nào; hoàn toàn thiếu

一点儿也没有

他对这件事的内情毫无所知。

tā duì zhè jiàn shì de nèi qíng háo wú suǒ zhī.

Anh ấy hoàn toàn không biết gì về nội tình của sự việc này.

几乎毫无进展,我真想换一个简单点的课题。

jī hū háo wú jìn zhǎn, wǒ zhēn xiǎng huàn yí gè jiǎn dān diǎn de kè tí.

Hầu như không có tiến triển gì, mình thật sự muốn đổi sang một đề tài dễ hơn một chút.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

面对歹徒的恐吓,他毫无惧色。

miàn duì dǎi tú de kǒng hè, tā háo wú jù sè.

Đối mặt với lời đe dọa của tên côn đồ, anh ấy không hề sợ hãi.

材料准备充分,便能使大家毫无顾虑地各抒己见。

cái liào zhǔn bèi chōng fèn, biàn néng shǐ dà jiā háo wú gù lǜ dì gè shū jǐ jiàn.

Tài liệu chuẩn bị đầy đủ thì có thể khiến mọi người không ngần ngại bày tỏ ý kiến riêng.

Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使

Hỏi đáp về từ 毫无

毫无 nghĩa là gì?

毫无 (háo wú) nghĩa là không một chút nào; hoàn toàn thiếu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 毫无 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毫, 无 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 毫无?

Thường gặp: 毫无二致 (háo wú èr zhì) – không thể có cái thứ hai giống như vậy; 毫无保留 (háo wú bǎo liú) – không giữ lại gì; 毫无效果 (háo wú xiào guǒ) – không có kết quả; 毫无疑问 (háo wú yí wèn) – chắc chắn; 毫无逊色 (háo wú xùn sè) – không hề thua kém (thành ngữ); 秋毫无犯 (qiū háo wú fàn) – (thành ngữ) (về quân lính) kỷ luật cao, không phạm phải điều gì dù n….