XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毫无保留 đọc là háo wú bǎo liú, nghĩa là không giữ lại gì; không có sự dè dặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毫无保留

[háo wú bǎo liú] [毫 无 保 留]

không giữ lại gì; không có sự dè dặt

我觉得整个过程中自己毫无保留,无论结果怎么样,我都尽力了。

wǒ jué de zhěng gè guò chéng zhōng zì jǐ háo wú bǎo liú, wú lùn jié guǒ zěn me yàng, wǒ dōu jìn lì le.

Em cảm thấy trong cả quá trình bản thân đã không giữ lại chút gì, bất luận kết quả thế nào, em đều đã cố hết sức rồi.

Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…

他毫无保留地向年轻人传授经验。

tā háo wú bǎo liú dì xiàng nián qīng rén chuán shòu jīng yàn.

Ông ấy truyền đạt kinh nghiệm cho giới trẻ mà không hề giấu giếm.

Hỏi đáp về từ 毫无保留

毫无保留 nghĩa là gì?

毫无保留 (háo wú bǎo liú) nghĩa là không giữ lại gì; không có sự dè dặt.

Cách viết 毫无保留 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毫, 无, 保, 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.